lông cu li

lông cu li

Chiếc áo được lót bằng lông cu li.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại lông nhỏ, mềm, mọcmột số vùng trên cơ thể động vật hoặc thực vật: "lông cu li" thường chỉ những sợi lông tơ, mảnh, tính chất mềm mại, không cứng cáp, thường xuất hiện trên cây hoặc trên da của một số loài động vật. Từ này nguồn gốc từ tiếng Pháp "penghawar" (có thể biến thể của "poil" – lông), chỉ một loại lông đặc biệt.
    • Trong thực vật học: "lông cu li" còn được dùng để mô tả những sợi lông nhỏ, mềm trên bề mặt hoặc thân cây, giúp cây giữ ẩm hoặc bảo vệ khỏi côn trùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lông cu li trên cây giúp giảm sự bốc hơi nước. (Những sợi lông mềm mại trên giúp cây duy trì độ ẩm.)
    • Con mèo lớp lông cu li mịn màng dưới bụng. (Lớp lông tơ mềm của mèovùng bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lông cu li thực vật": chỉ lớp lông tơ trên bề mặt hoặc thân cây, thường thấycác loại cây nhiệt đới.

    • Cây bạc hà lông cu li giúp xua đuổi sâu bọ. (Lớp lông mềm trên bạc hà tác dụng bảo vệ tự nhiên.)
  • "lông cu li động vật": lông tơ mềm, thường mọcvùng nách hoặc bụng của một số loài thú.

    • Lông cu li của gấu trúc rất ấm mịn. (Lớp lông tơ dưới bụng gấu trúc giữ ấm tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Lông tơ (danh từ): lông nhỏ, mềm, thường mọcđộng vật non hoặcmột số vùng da.

    • Lông tơ trên cánh tay trẻ em rất mịn. (Lông mềm mọc trên da trẻ nhỏ.)
  • Lông măng (danh từ): lông nhỏ, thưa, mọcgiai đoạn đầu của sự phát triển (thường nói về động vật hoặc thực vật).

    • Lông măng trên quả đào tạo cảm giác . (Lớp lông nhỏ trên vỏ quả đào.)
Từ đồng nghĩa
  • Lông tơ: lông nhỏ, mềm, tương tự như lông cu li.
  • Lông mịn: lông kết cấu mềm mại, không thô ráp.
  • Lông măng: lông non, thường mọcgiai đoạn đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Lông cu li mọc trên : chỉ hiện tượng tự nhiên của thực vật, ít dùng trong thành ngữ thông thường.